thâm mưa thâm

Định nghĩa

Thâm mưa thâm một cụm từ thuộc phương ngữ (địa phương), có nghĩa tương đương với mưa dầm. Cụm từ này chỉ trạng thái mưa kéo dài, dai dẳng, không ngớt, thường mưa nhỏ đều đều trong thời gian dài.

dụ sử dụng
  • (Trời liên tục mưa dầm suốt cả tuần, không ngày nào tạnh ráo.)
  • (Đường lầy lội do mưa dầm kéo dài, đi lại rất vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thâm mưa thâm" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính địa phương, miêu tả thời tiết ẩm ướt, khó chịu kéo dài.
    • vùng quê này, thâm mưa thâm làm mùa màng bị úng nước. (Ở vùng quê này, mưa dầm gây úng lụt cho mùa màng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mưa dầm (danh từ): mưa nhỏ, kéo dài, thường không dứt trong nhiều ngày.

    • Mưa dầm thấm lâu, làm hỏng hoa màu. (Mưa nhỏ kéo dài thấm sâu, gây hại cho cây trồng.)
  • Mưa phùn (danh từ): mưa rất nhỏ, lất phất, thường vào mùa xuânmiền Bắc Việt Nam.

    • Mưa phùn bay ướt áo, lạnh thấu xương. (Mưa nhỏ lất phất làm ướt áo, gây cảm giác lạnh buốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Mưa dầm: mưa kéo dài, dai dẳng.
  • Mưa lũ: mưa lớn, gây ngập lụt (khác biệt: mưa lớn hơn, nguy hiểm hơn).
  • Mưa rả rích: mưa nhỏ, đều đều, không dứt.
Thành ngữ liên quan
  • Mưa dầm thấm lâu (thành ngữ): mưa nhỏ kéo dài thấm sâu vào đất, thường dùng để chỉ sự tác động âm thầm nhưng bền bỉ, lâu dài.
    • Lời khuyên của mẹ như mưa dầm thấm lâu, dần dần thấm vào lòng con. (Lời khuyên nhẹ nhàng nhưng bền bỉ của mẹ dần thấm sâu vào tâm trí con.)